Đủ 4 model chính

iPhone 15 Series

Đầy đủ 15, 15 Plus, 15 Pro và 15 Pro Max theo bảng giá LLA cập nhật.

Dòng iPhone 15 đang có giá theo từng dung lượng và màu phổ biến. Các bản có khe SIM thuộc nhóm VNA/J/A/ZD/A/ZA/A/ZP/A được cộng thêm theo đúng ghi chú của file giá.

LLA

Đủ 4 model

Có khe SIM cộng thêm

Cập nhật 20-04-26

Danh sách sản phẩm

Các phiên bản iPhone 15 Series

iPhone 15 LLA

Cấu hình

128GB • Hồng

Mức giá

10,9 triệu

DUNG LƯỢNG

MÀU MÁY


Phụ phí theo tình trạng

  • Trên 365 chu kỳ sạc: +0đ
  • Dưới 365 chu kỳ, pin 9x đến 100%: +500k
  • Đã thay pin: +500k
  • Dưới 50 chu kỳ sạc, pin 100%: +1 triệu
  • New trần 100% chưa kích hoạt: +1,5 triệu
  • Bản có khe SIM: +800k với VNA/J/A/ZD/A/ZA/A/ZP/A

iPhone 15 Plus LLA

Cấu hình

128GB • Hồng

Mức giá

13,1 triệu

DUNG LƯỢNG

MÀU MÁY


Phụ phí theo tình trạng

  • Trên 365 chu kỳ sạc: +0đ
  • Dưới 365 chu kỳ, pin 9x đến 100%: +500k
  • Đã thay pin: +500k
  • Dưới 50 chu kỳ sạc, pin 100%: +1 triệu
  • New trần 100% chưa kích hoạt: +1,5 triệu
  • Bản có khe SIM: +800k với VNA/J/A/ZD/A/ZA/A/ZP/A

iPhone 15 Pro LLA

Cấu hình

128GB • Xám

Mức giá

14,8 triệu

DUNG LƯỢNG

MÀU MÁY


Phụ phí theo tình trạng

  • Trên 365 chu kỳ sạc: +0đ
  • Dưới 365 chu kỳ, pin 9x đến 100%: +500k
  • Đã thay pin: +500k
  • Dưới 50 chu kỳ sạc, pin 100%: +1,3 triệu
  • New trần 100% chưa kích hoạt: +1,8 triệu
  • Bản có khe SIM: +800k với VNA/J/A/ZD/A/ZA/A/ZP/A

iPhone 15 Pro Max LLA

Cấu hình

256GB • Xám

Mức giá

18,3 triệu

DUNG LƯỢNG

MÀU MÁY


Phụ phí theo tình trạng

  • Trên 365 chu kỳ sạc: +0đ
  • Dưới 365 chu kỳ, pin 9x đến 100%: +500k
  • Đã thay pin: +500k
  • Dưới 50 chu kỳ sạc, pin 100%: +1,5 triệu
  • New trần 100% chưa kích hoạt: +2 triệu
  • Bản có khe SIM: +800k với VNA/J/A/ZD/A/ZA/A/ZP/A